lại khoa cấp sự

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một chức quan trong hệ thống quan lại phong kiến Việt Nam thời xưa: "Lại khoa cấp sự" tên một chức quan cụ thể, thuộc hệ thống Ngự sử đài hoặc các cơ quan giám sát, nhiệm vụ chính can gián nhà vua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy từng giữ chức lại khoa cấp sự dưới triều vua Thánh Tông. (Ông ấy từng giữ chức lại khoa cấp sự dưới triều vua Thánh Tông.)
    • Nhiệm vụ của vị lại khoa cấp sự dâng sớ can ngăn khi thấy vua hành động sai trái. (Nhiệm vụ của vị lại khoa cấp sự dâng sớ can ngăn khi thấy vua hành động sai trái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ chức lại khoa cấp sự": nắm giữ, đảm nhiệm chức vụ này.
    • Vị quan thanh liêm ấy đã giữ chức lại khoa cấp sự suốt mười năm. (Vị quan thanh liêm ấy đã giữ chức lại khoa cấp sự suốt mười năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Giám quan (danh từ): từ chung chỉ các chức quan nhiệm vụ giám sát, can gián.
    • Các giám quan quyền dâng sớ chỉ trích những sai phạm trong triều đình. (Các giám quan quyền dâng sớ chỉ trích những sai phạm trong triều đình.)
  • Ngự sử (danh từ): tên gọi chung của quan lại trong cơ quan giám sát (Ngự sử đài).
    • Ngự sử những người can đảm, dám nói thẳng. (Ngự sử những người can đảm, dám nói thẳng.)
  • Cấp sự trung (danh từ): một chức quan khác trong hệ thống, thường thuộc Lục khoa, cũng chức năng giám sát.
    • Chức cấp sự trung cũng nhiệm vụ kiểm tra, đàn hặc các quan lại. (Chức cấp sự trung cũng nhiệm vụ kiểm tra, đàn hặc các quan lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Quan giám sát: từ hiện đại hơn, chỉ chung các chức quan nhiệm vụ theo dõi, kiểm tra phê bình.
  • Quan ngôn quan: từ cổ chỉ các quan nhiệm vụ can gián, nói lên tiếng nói phê phán.
Thành ngữ liên quan
  • "Lời nói của lại khoa cấp sự": thường ám chỉ những lời can gián thẳng thắn, dũng cảm, đôi khi khó nghe nhưng lợi ích chung.
    • Lời tâu của ông như lời nói của lại khoa cấp sự, chân thật đáng để nhà vua suy ngẫm. (Lời tâu của ông như lời nói của lại khoa cấp sự, chân thật đáng để nhà vua suy ngẫm.)
  1. một chức giám quan, nghĩa là một chức quan nhiệm vụ can ngăn vua, khi vua làm điều trái